Bột men vi sinh Lacticaseibacillus paracasei X11
Các đặc tính probiotic của Lactobacillus paracasei đã được khám phá sâu hơn qua quá trình nghiên cứu phát triển. Lactobacillus paracasei có thể điều hòa hệ miễn dịch, cải thiện chuyển hóa lipid, có tác dụng chống oxy hóa và kháng khuẩn. Đồng thời, các chế phẩm postbiotic được điều chế từ Lactobacillus paracasei cũng sở hữu một số đặc tính probiotic nhất định. Nhờ các đặc tính probiotic đã đề cập ở trên, Lactobacillus paracasei có thể duy trì hiệu quả sức khỏe của vật chủ và do đó đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực thực phẩm và y tế.
Tiền gửi: CCTCC M 2020826
Hạn sử dụng: 24 tháng
Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ -18℃ hoặc thấp hơn
Lợi ích sức khỏe
Văn học

1. Sàng lọc các chế phẩm sinh học thúc đẩy nhu động ruột dựa trên mô hình cá ngựa vằn
2. Konjac glucomannan với men vi sinh hoạt động như một loại thuốc nhuận tràng kết hợp để giảm táo bón ở chuột bằng cách tăng cường chuyển hóa axit béo chuỗi ngắn và giải phóng hormone 5-hydroxytryptamine
3.Konjac glucomannan-probiotic hoạt động như một loại thuốc nhuận tràng kết hợp để cải thiện tình trạng táo bón ở chuột bằng cách tăng cường chuyển hóa axit béo chuỗi ngắn và giải phóng hormone 5-hydroxytryptamine
4.Lactobacillus paracasei X11 cải thiện tình trạng tăng axit uric máu và điều chỉnh hệ vi sinh vật đường ruột ở chuột
5. Lactobacillus paracasei X11 ăn được với Konjac glucomannan thúc đẩy nhu động ruột ở cá ngựa vằn
Ứng dụng

Sữa

Đồ ăn

Đồ uống lên men

Dược phẩm

Công nghệ sinh học

Phụ gia thức ăn chăn nuôi/Thú cưng
Danh sách sản phẩm
Sản phẩm tùy chỉnh được chấp nhận.
Hiệu lực: 10B CFU/g, 50B CFU/g, 100B CFU/g,200B CFU/g,300B CFU/g,400B CFU/g,500B CFU/g
Sản phẩm tùy chỉnh được chấp nhận.
| Các chủng vi khuẩn Probiotic | Số chủng | Hiệu lực (BCFU/g) |
| Bifidobacteria Animalis subsp.lactis | F1-7 | 200 |
| Bifidobacteria Animalis subsp.lactis | KV9 | 800 |
| Bifidobacteria Animalis subsp.lactis | BA-C9 | 200 |
| Bifidobacteria Animalis subsp.lactis | BA-C10 | 800 |
| Bifidobacteria Animalis subsp.lactis | BA-C53 | 600 |
| Lactiplantibacillus plantarum | F3-2 | 800 |
| Lactiplantibacillus plantarum | YZX21 | 500 |
| Lactiplantibacillus plantarum | H-87 | 600 |
| Lactiplantibacillus plantarum | LP-C2 | 800 |
| Lactiplantibacillus plantarum | LP-C3 | 500 |
| Lactiplantibacillus plantarum | LP-C1 | 600 |
| Lactiplantibacillus plantarum | LP-C5 | 300 |
| Lactiplantibacillus plantarum | LP-C77 | 800 |
| Lacticaseibacillus paracasei | G15 | 500 |
| Lacticaseibacillus paracasei | J5 | 800 |
| Lacticaseibacillus paracasei | X11 | 800 |
| Lacticaseibacillus paracasei | LPC-C8 | 500 |
| Lacticaseibacillus paracasei | LPC-C7 | 800 |
| Lacticaseibacillus paracasei | Lpc-C66 | 800 |
| Lacticaseibacillus paracasei | LPC-C6 | 500 |
| Lacticaseibacillus casei | YRL577 | 500 |
| Lacticaseibacillus casei | LC-C64 | 500 |
| Lactobacillus acidophilus | LA-C29 | 300 |
| Lacticaseibacillus rhamnosus | LR-GG | 300 |
| Lacticaseibacillus rhamnosus | LR-C55 | 500 |
| Lacticaseibacillus rhamnosus | LR-C19 | 300 |
| Bifidobacteria longum subsp. longum | BL-C54 | 200 |
| Bifidobacteria longum subsp. longum | BL-C62 | 200 |
| Bifidobacteria longum subsp. trẻ sơ sinh | BI-C71 | 100 |
| Bifidobacterium breve | BB-C51 | 300 |
| Limosilactobacillus fermentum | LF-C57 | 500 |
| Streptococcus salivarius subsp.thermophilus | ST-C13 | 200 |
| Pediococcus acidilactici | PA-C81 | 800 |
| Pediococcus pentosaceus | PP-C80 | 800 |


