Chống lão hóa & Giảm viêm/Hỗn hợp men vi sinh
Hạn sử dụng: 24 tháng
Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ -18℃ hoặc thấp hơn
Các chủng chính
Lợi ích sức khỏe

Chống lão hóa
Với sự phát triển của xã hội và những tiến bộ của công nghệ y tế, ngày càng nhiều người coi trọng vấn đề lão hóa. Điều này chủ yếu là do tốc độ già hóa dân số ngày càng tăng và tỷ lệ người cao tuổi ngày càng tăng, khiến các vấn đề sức khỏe liên quan đến tuổi già trở nên phổ biến hơn. Bên cạnh đó, nhu cầu nâng cao chất lượng cuộc sống của con người ngày càng tăng, với mong muốn duy trì sức khỏe và sinh lực ngay cả khi về già. Tầm quan trọng của việc chống lão hóa được thể hiện ở nhiều khía cạnh: thứ nhất, nó giúp ngăn ngừa các bệnh liên quan đến tuổi tác, chẳng hạn như bệnh tim mạch và bệnh Alzheimer, từ đó giảm gánh nặng chăm sóc sức khỏe; thứ hai, chống lão hóa duy trì các chức năng sinh lý của cơ thể và trí óc, đồng thời cải thiện chất lượng cuộc sống; và cuối cùng, việc duy trì trạng thái trẻ trung có tác động tích cực đến sức khỏe tâm lý và khả năng tham gia xã hội, giúp người cao tuổi hòa nhập tốt hơn vào xã hội và phát huy hết giá trị của mình. Do đó, chống lão hóa đã trở thành một xu hướng hiện đại. Do đó, chống lão hóa đã trở thành một chủ đề nóng hổi được quan tâm trong xã hội đương đại, liên quan đến sức khỏe và hạnh phúc của mọi người.
Danh sách bột men vi sinh Premix
Hiệu lực: 500B CFU/g
Sản phẩm tùy chỉnh được chấp nhận.
| Giải pháp | Các chủng vi khuẩn Probiotic | Hiệu lực (BCFU/g) |
| Hạ đường huyết | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Hạ lipid | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 Lactiplantibacillus plantarum H-87 Lacticaseibacillus paracasei J5 Lactiplantibacillus plantarum F3-2 Lacticaseibacillus casei YRL577 Bifidobacteria Animalis subsp.lactis BA-C53 | 500 |
| Chống lão hóa và giảm viêm | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Giảm nồng độ axit uric | Lacticaseibacillus paracasei X11 | 500 |
| Quản lý cân nặng | Lactiplantibacillus plantarum F3-2 | 500 |
| Phục hồi và bảo vệ gan | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis KV9 | 500 |
| Sức khỏe đường ruột | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Cảm xúc và giấc ngủ | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Sức khỏe xương | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Điều hòa miễn dịch | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis BA-C53 | 500 |
