Cảm xúc và Giấc ngủ/Probiotic Premix/500B
Hạn sử dụng: 24 tháng
Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ -18℃ hoặc thấp hơn
Các chủng chính
Lợi ích sức khỏe

● Tạo ra cảm giác vui vẻ
● Làm dịu cảm xúc
● Hỗ trợ giấc ngủ
Tác động của giấc ngủ đến sức khỏe
Giấc ngủ có tác động vô cùng sâu sắc đến sức khỏe; nó không chỉ là một quá trình quan trọng để phục hồi và tái tạo thể chất mà còn liên quan trực tiếp đến sự cân bằng tinh thần và cảm xúc. Ngủ đủ giấc giúp củng cố trí nhớ, nâng cao hiệu quả học tập và thúc đẩy tư duy sáng tạo. Đồng thời, giấc ngủ rất cần thiết để duy trì chức năng của hệ miễn dịch, điều hòa hệ nội tiết và giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch. Thiếu ngủ có thể dẫn đến phản ứng chậm, kém tập trung và thay đổi tâm trạng. Thiếu ngủ lâu dài cũng có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh mãn tính như béo phì, tiểu đường và tăng huyết áp, thậm chí ảnh hưởng đến tuổi thọ. Do đó, đảm bảo giấc ngủ chất lượng là nền tảng để duy trì sức khỏe thể chất và tinh thần, nâng cao chất lượng cuộc sống.
Tác động của cảm xúc đến sức khỏe
Cảm xúc có tác động đa chiều đến sức khỏe, không chỉ liên quan đến trạng thái tâm lý mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến các chức năng sinh lý. Những cảm xúc tích cực, chẳng hạn như hạnh phúc, mãn nguyện và lạc quan, thúc đẩy sức khỏe thể chất và tinh thần bằng cách tăng cường khả năng miễn dịch, giảm nồng độ hormone gây căng thẳng và giúp cơ thể thư giãn và phục hồi. Ngược lại, những cảm xúc tiêu cực, chẳng hạn như lo lắng, trầm cảm và tức giận, có thể dẫn đến tăng nhịp tim, huyết áp cao và suy giảm chức năng hệ miễn dịch. Việc tiếp xúc lâu dài với những trạng thái cảm xúc này có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim, đột quỵ, rối loạn hệ miễn dịch và các vấn đề sức khỏe khác. Ngoài ra, thay đổi tâm trạng cũng có thể ảnh hưởng đến thói quen ăn uống, chất lượng giấc ngủ và các tương tác xã hội, từ đó ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể. Do đó, học cách quản lý cảm xúc và giữ cho tâm trí bình tĩnh là rất quan trọng để duy trì sức khỏe tốt.
Danh sách bột men vi sinh Premix
Hiệu lực: 500B CFU/g
Sản phẩm tùy chỉnh được chấp nhận.
| Giải pháp | Các chủng vi khuẩn Probiotic | Hiệu lực (BCFU/g) |
| Hạ đường huyết | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Hạ lipid | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 Lactiplantibacillus plantarum H-87 Lacticaseibacillus paracasei J5 Lactiplantibacillus plantarum F3-2 Lacticaseibacillus casei YRL577 Bifidobacteria Animalis subsp.lactis BA-C53 | 500 |
| Chống lão hóa và giảm viêm | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Giảm nồng độ axit uric | Lacticaseibacillus paracasei X11 | 500 |
| Quản lý cân nặng | Lactiplantibacillus plantarum F3-2 | 500 |
| Phục hồi và bảo vệ gan | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis KV9 | 500 |
| Sức khỏe đường ruột | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Cảm xúc và giấc ngủ | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Sức khỏe xương | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis F1-7 | 500 |
| Điều hòa miễn dịch | Bifidobacteria Animalis subsp.lactis BA-C53 | 500 |

